Tìm thấy 989 hồ sơ cho “Trần Văn Dự”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 07/05/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/01/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/10/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1980 Quê quán: Đội 8 Nt 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  2. Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 11/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000