Tìm thấy 989 hồ sơ cho “Trần Văn Dự”.
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Vi Tân - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/06/1967 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Dân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/12/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/06/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C8 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1987 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1987 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/12/1974 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: MT Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/01/1974 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: Sông Vĩnh Cửu - Thị Xã Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1980 Quê quán: Đội 8 Nt 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Phú Lợi - Đoàn 7709 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Phú Lợi - Đoàn 7709 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dượn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Nông trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Tam Đàn - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 11/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000