Tìm thấy 989 hồ sơ cho “Trần Văn Dự”.
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Ninh Duyên - Khánh Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: C21E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 Quê quán: Nhân Cát - Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1987 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1987 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngã ba Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Phũ Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng Đơn vị: K83 BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đua Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/06/1982 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C19 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Giao - Bình Dương Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: MT Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 11/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000