Tìm thấy 989 hồ sơ cho “Trần Văn Dự”.
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng ' Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Thị Xã Phú Yên, Thị Xã Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/01/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: BTD3CF9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/09/1963 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/09/1963 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy (Vy) Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1985 Quê quán: Tổ 5 - Khu 1 - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Canh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 Quê quán: Tổ 5 - Khu 1 - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1982 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 11/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000