Tìm thấy 989 hồ sơ cho “Trần Văn Dự”.
- Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 32 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 399 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đứa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1997 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
- Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 11/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000