Tìm thấy 271 hồ sơ cho “Trần Văn Dụng”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 21/03/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/03/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08 - 02 - 1978 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. TRẦN VĂN DŨNG Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1983 Quê quán: Thiệu Yên - Thiệu Quang - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Minh Hải, Minh Hải Đơn vị: E3 - Xây dựng CB - BT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Hưng an-Mỹ An-Sa Đéc
  2. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  3. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Duyên Thái - Thường Tính - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/11/1978
  4. Trần Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 7 người trong các danh sách