Tìm thấy 989 hồ sơ cho “Trần Văn Dụ”.

  1. Trần Văn Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Duy Hải - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1962 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Mỹ Trung - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6D5E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1981 Quê quán: Vĩnh Hưng, Long An, Long An Đơn vị: F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Đồng Viên - Yên Thế - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1962 Quê quán: Chơn Thành - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 05/05/1905 Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Giao - Bình Dương Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Quân bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: ý Yên - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Du E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Lương, An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  2. Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 11/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000