Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Trần Văn Dầu”.

  1. Trần Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đảu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 59 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đấu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 320 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 34 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đẩu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Đẩu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần văn Đẩu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. trần văn đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1777 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 Plei K Ly bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phấn Lộc Thượng - Quang Trung - Yên Lũng - Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai