Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Trần Văn Dầu”.

  1. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 234 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1819 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1076 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dẩu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dẩu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 123 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 59 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 Plei K Ly bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phấn Lộc Thượng - Quang Trung - Yên Lũng - Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai