Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Trần Văn Dần”.

  1. Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 144 · Khu 7A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 259 · Khu 9A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 216 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 271 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D16 · Hàng 15 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
  2. Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05