Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Trần Văn Dần”.

  1. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3K9BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Trần văn Dẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  13. TRần văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1960 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1982 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 194 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
  2. Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05