Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Trần Văn Dần”.

  1. Trần Văn Dân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 269 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 197 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1264 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dặn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 15 · Hàng 3B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 23 · Hàng 4B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 319 Xem chi tiết →
  17. trần văn dãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
  2. Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05