Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Trần Văn Dần”.

  1. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1963 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 247 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/11/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đẳng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. TRần Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Danh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1947 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
  2. Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05