Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Trần Văn Dũng”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 4A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/12/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2250 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2259 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 4b Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dững Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Hưng an-Mỹ An-Sa Đéc