Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Trần Văn Dũng”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 86 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/8/1936 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dụng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42052 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Hưng an-Mỹ An-Sa Đéc