Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Dĩ”.

  1. Trần Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dìu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Điến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 310 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Điếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 130 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong
  2. Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968