Tìm thấy 315 hồ sơ cho “Trần Văn Dân”.
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1966 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Tiên Lương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Văn phòng TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26 - 08 - 1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: phẩu 16 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Ngọc Lủ - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 Quê quán: Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: phẩu 16 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/2/1978 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 288 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Dần Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
- Trần Văn Dần Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Xá, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05
- Trần Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969
- Trần Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Lưu- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1968
- Trần Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 26/06/1969 Viện 211