Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Trần Văn Chu”.

  1. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1346 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 811 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Chum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 21 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (97-89)09 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0