Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Trần Văn Chu”.

  1. Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 354 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1941 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 21 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Bạch Thông, Thị Trấn Phủ Thông, Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn Số mộ 120 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1963 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (97-89)09 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0