Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Trần Văn Chu”.
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chút Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1963 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: An Ninh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN CHÚT Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Đức Ru - Kỳ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C13D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chút Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D8 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1953 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Măng Thích C.Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1953 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Măng Thích C.Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Thị trấn Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D8 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hợp Thành - Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C9 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.