Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Trần Văn Chu”.
- Trần Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24170 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: BX30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/06/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/10/1950 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công An Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Nam Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/02/1971 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Hùng Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Phan Lể - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2084 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: 70 Cổng Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Bình đình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Hà Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.