Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Trần Văn Chu”.

  1. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1963 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 380 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 841 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C84 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (97-89)09 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0