Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Trần Văn Chinh”.

  1. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/07/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/07/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Vũ Cao - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Hòa - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Hòa - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn CHÍNH Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2502/1948 Quê quán: Vạn Thắng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Giao liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 Quê quán: Hàm Kiệm - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: D1 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn La - Lê Hiền - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 8/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972
  3. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  4. Trần Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Nhân - Hồi Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1982 Mai táng ban đầu: Thái Bình