Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Trần Văn Chinh”.
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 114 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 362 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 428 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn La - Lê Hiền - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 8/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972
- Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
- Trần Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Nhân - Hồi Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
- Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1982 Mai táng ban đầu: Thái Bình