Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Trần Văn Chiến”.
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tịnh Cương - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C5 - D2 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1979 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Sơn - Phú Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E9 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: D5 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến (Hấn) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.79.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cấp Tiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 28/04/1968
- Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Đình - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
- Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Nam - Vụ Bả - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
- Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thị Trấn - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 23/04/1978