Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Trần Văn Chiêm”.

  1. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 98 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 123 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiếm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiệm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42101 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 342 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24 - 12 - 1972 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/4/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/4/1984 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Số 238 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chiêm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng Hy sinh: 15/9/1972 Lô 10 Số 98