Tìm thấy 290 hồ sơ cho “Trần Văn Chữ”.
- Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chước Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Chưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 600 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- trần văn chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần văn chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 900 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 210 · Lô E Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuôm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (97-89)09 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0
- Trần Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1967
- Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Tại Ia Răng
- Trần Văn Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chu Hưng- Ấm Hoà- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Đức Vinh
- Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lan Đình- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/11/1966 Tại xá C18 E88