Tìm thấy 290 hồ sơ cho “Trần Văn Chữ”.

  1. Trần Văn Chung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chuyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1960 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 54 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chuột Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/6/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (97-89)09 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0
  2. Trần Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1967
  3. Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Tại Ia Răng
  4. Trần Văn Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chu Hưng- Ấm Hoà- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Đức Vinh
  5. Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lan Đình- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/11/1966 Tại xá C18 E88
→ Xem cả 8 người trong các danh sách