Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Văn Chở”.

  1. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Choạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chòi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 240 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 233 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chõu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Choạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vùng Ba- Khu Đông- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 2/8/1968