Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Trần Văn Chở”.

  1. Trần Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cho Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chớ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 202 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chớ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/7/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cho Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chợ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Chớ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/06/1983 Quê quán: Anh Phong, Hoài ân, Hoài ân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/06/1983 Quê quán: Anh Phong - Hoài ân - Nghĩa Bình Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/07/1953 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 07/01/1953 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vùng Ba- Khu Đông- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 2/8/1968