Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Văn Chắt”.

  1. Trần Văn Chất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 946 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 161 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 256 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 265 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1954 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 179 Xem chi tiết →
  13. trần văn chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 285 · Hàng 9 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 79 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/9/1948 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chắt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 23/11/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác