Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Trần Văn Chấn”.

  1. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 596 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần văn Chảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1954 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 169 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1986 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 168 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 235 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 3A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 35 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931