Tìm thấy 290 hồ sơ cho “Trần Văn Chư”.

  1. Trần Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C13D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chuôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chút Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D8 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1953 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Măng Thích C.Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/07/1953 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: Măng Thích C.Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Thị trấn Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D8 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hợp Thành - Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C9 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (97-89)09 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0
  2. Trần Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1967
  3. Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Tại Ia Răng
  4. Trần Văn Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chu Hưng- Ấm Hoà- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Đức Vinh
  5. Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lan Đình- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/11/1966 Tại xá C18 E88
→ Xem cả 8 người trong các danh sách