Tìm thấy 290 hồ sơ cho “Trần Văn Chư”.
- Trần Văn Chuốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuỗi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuộng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1960 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 705 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chừng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Chụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Chu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (97-89)09 Hàng 7; Ô 4; Số 90; Khối 0
- Trần Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1967
- Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1965 Tại Ia Răng
- Trần Văn Chư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chu Hưng- Ấm Hoà- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Đức Vinh
- Trần Văn Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lan Đình- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 1/11/1966 Tại xá C18 E88