Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Trần Văn Chính”.

  1. TRẦN VĂN CHÍNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Truang An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Truang An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/06/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/06/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chính Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn La - Lê Hiền - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 8/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972
  3. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  4. Trần Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Nhân - Hồi Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1982 Mai táng ban đầu: Thái Bình