Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Trần Văn Chính”.

  1. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/51 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 161 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 245 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 984 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn La - Lê Hiền - Sơn Đông - Hà Bắc Hy sinh: 8/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 14 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972
  3. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Đường 50
  4. Trần Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Nhân - Hồi Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  5. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1982 Mai táng ban đầu: Thái Bình