Tìm thấy 183 hồ sơ cho “Trần Văn Chín”.

  1. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/51 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thái Bình Hy sinh: 11/3/1975