Tìm thấy 183 hồ sơ cho “Trần Văn Chín”.

  1. Trần Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H5 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1980 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1980 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C4 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 114 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 362 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thái Bình Hy sinh: 11/3/1975