Tìm thấy 183 hồ sơ cho “Trần Văn Chín”.

  1. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 22 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 10A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chín Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 37 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M423 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Thái Bình Hy sinh: 11/3/1975