Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Trần Văn Châu”.

  1. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: VP Khu Ủy T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E10 - F12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 - huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Phước hải - Long Đất - Bà Rịa Vũng tàu Đơn vị: K40 - Đ85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ 348 - huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0