Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Văn Châu”.

  1. Trần văn Châu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  2. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: NGHĨA HƯNG, NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN CHÂU
  3. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: NGHĨA HƯNG - NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN CHÂU
  4. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3-10-1970 Quê quán: Tân Bình, Phú Giáo, Bình Dương An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V11 - E81 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Phú Giáo - Phước Vĩnh - Bình Dương Đơn vị: V11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1970 Quê quán: Phước Vĩnh - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: V11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. TRẦN VĂN CHÂU Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Châu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Mỹ, Tự Lập, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 191; Khối 0
  2. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hương Vĩnh - Hương Trà - Huế Hy sinh: 21/04/1966 Mai táng ban đầu: Tây đường 14 - Kon Tum
  3. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Xuyên, Phú Thịnh - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Mỹ - Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975
  5. Trần Văn Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 29 người trong các danh sách