Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Trần Văn Canh”.

  1. Trần Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 359 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1875 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Canh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Đồng Hoá, Xã Đồng Hóa, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/5/1985 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Canh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 802 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Canh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · An Vũ, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 02/10/1970 249