Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Văn Cang”.

  1. Trần Văn Cang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1960 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần VĂn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 185 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42135 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 255 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Căng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 417 · Khu 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 3, 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Căng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/01/1964 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 13/03/1968 D1, 3, 9