Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Trần Văn Ca”.

  1. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 125 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/11/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 601 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cấp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  2. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3