Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Trần Văn Ca”.
- Trần Văn Cang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b27 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Văn Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Các Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 639 Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
- Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3