Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Trần Văn Ca”.

  1. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CD1 - TD 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 444 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cầm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 611 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Đơn vị: Trinh sát D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  2. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3