Tìm thấy 490 hồ sơ cho “Trần Văn Ca”.

  1. Trần Văn Ca Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ca Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ca Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/8/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 336 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Ca Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. TRần Văn Cá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 34 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 40 · Hàng 3T Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1973 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1973 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Kinh tài huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 19/09/1969
  2. Trần Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Nga - Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Cầu Hà Ra, A3, Khu 7 - Gia Lai
  3. Trần Văn Cà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lại - Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Trần Văn Cá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Khê - Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 9/2/1970 Mai táng ban đầu: Khu vực T3