Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.

  1. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 90 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cụt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 113 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum