Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thọ xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Cụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bông Khê - Can Luông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E172 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1980 Quê quán: Phước Hành - Phước Vân - Phú Khánh Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Bông Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Nghệ Lợi - Nghệ Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: H3 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Nghệ Lợi - Nghệ Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN CỨ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Trí yên - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Kiến Trường Đơn vị: Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.