Tìm thấy 393 hồ sơ cho “Trần Văn Cử”.

  1. Trần văn Cu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1985 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cử Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cử Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Hy sinh: 07/09/1972 Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum